Nghĩa tiếng Việt
- quan xuất nạp, quan coi quốc khố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quaestor counted the public money.
/ˈkwiːstə/
quaestor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: quan xuất nạp, quan coi quốc khố.
The quaestor counted the public money.