Nghĩa tiếng Việt
- Điểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.danh từ
- Cách nhìn, cách suy nghĩ và ý kiến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Quan điểm giai cấp.
-
Quan điểm luyến ái.
-
Có quan điểm đúng đắn.
-
Trình bày quan điểm về vấn đề nêu ra.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép