TanroDictionary Sổ từ

quan điểm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.danh từ
  2. Cách nhìn, cách suy nghĩ và ý kiến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quan điểm giai cấp.

  2. Quan điểm luyến ái.

  3. Có quan điểm đúng đắn.

  4. Trình bày quan điểm về vấn đề nêu ra.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép