Nghĩa tiếng Việt
- Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.danh từ
- Quan trọng, hệ trọng.tính từ い
- Liên hệ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Quan hệ anh em ruột thịt.
-
Quan hệ vợ chồng.
-
Không có quan hệ gì với nhau.
-
Quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối.
-
Việc quan hệ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép