TanroDictionary Sổ từ

quan hệ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.danh từ
  2. Quan trọng, hệ trọng.tính từ い
  3. Liên hệ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quan hệ anh em ruột thịt.

  2. Quan hệ vợ chồng.

  3. Không có quan hệ gì với nhau.

  4. Quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối.

  5. Việc quan hệ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép