TanroDictionary Sổ từ

quan sát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đài quan sát.

  2. Quan sát cẩn thận trước khi sang đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép