Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đài quan sát.
-
Quan sát cẩn thận trước khi sang đường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép