Nghĩa tiếng Việt
- Giống như, hầu như, tuồng như, y như.tính từEN-VI Dict
- Hầu như là, tuồng như là, y như thế.DEN-VI Dict
- Tức là, có nghĩa là.CEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was quasi official, but not final.
-
He quasi agreed to the plan.
-
Quasi means almost the same here.