TanroDictionary Sổ từ

quay

Việt
0

quay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít; Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục; Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.danh từWiktionary
  2. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.động từWiktionary
  3. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.động từWiktionary
  4. Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác.động từWiktionary
  5. . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.động từWiktionary
  6. Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín.động từWiktionary
  7. Quay phim (nói tắt).động từWiktionary
  8. . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh quay.

  2. Chơi quay.

  3. Cánh quạt quay.

  4. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

  5. Quay tơ.

Cách đọc khác của 「quay」

quay

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Ke, bến (cảng). EN-VI Dict

Ví dụ

  • The ship waited near the quay.