quay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít; Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục; Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.
Nghĩa tiếng Việt
Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.danh từWiktionary
Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.động từWiktionary
Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.động từWiktionary
Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác.động từWiktionary
. Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.động từWiktionary
Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín.động từWiktionary
Quay phim (nói tắt).động từWiktionary
. Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử).động từWiktionary
Ví dụ
Đánh quay.
Chơi quay.
Cánh quạt quay.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Quay tơ.
Cách đọc khác của 「quay」
quay
Anh/kiː/
Nghĩa tiếng Việt
danh từKe, bến (cảng).EN-VI Dict
Ví dụ
The ship waited near the quay.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm