Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với quen thói (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)động từ
- Nhiễm một tính xấu đã thành thói thường.động từ
- Cùng nghĩa với thân quen: Quen thuộc và thân thiếttính từ い
Tiếng Nhật
- 懇意こんいsự thân thiết, quen thân
Ví dụ
-
hỗn láo quen thân!
-
Làm biếng quen thân.
-
bạn bè quen thân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép