TanroDictionary Sổ từ

quen thân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với quen thói (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)động từ
  2. Nhiễm một tính xấu đã thành thói thường.động từ
  3. Cùng nghĩa với thân quen: Quen thuộc và thân thiếttính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. hỗn láo quen thân!

  2. Làm biếng quen thân.

  3. bạn bè quen thân

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép