TanroDictionary Sổ từ

quill

/ˈkwɪl/

Anh
0

quill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống lông (lông chim); Lông cánh; lông đuôi ((cũng) quill feather); Lông nhím.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống lông (lông chim).danh từEN-VI Dict
  2. Lông cánh; lông đuôi ((cũng) quill feather).danh từEN-VI Dict
  3. Lông nhím.danh từEN-VI Dict
  4. Bút lông ngỗng ((cũng) quill pen); phao bằng ống lông (để đi câu); tăm bằng ống lông; cái gảy đàn bằng ống lông.danh từEN-VI Dict
  5. Ông chỉ, thoi chỉ.danh từEN-VI Dict
  6. Cái sáo.danh từEN-VI Dict
  7. Thanh quế.danh từEN-VI Dict
  8. Vỏ canh ki na cuộn vỏ đỏ.danh từEN-VI Dict
  9. Cuộn thành ống.động từEN-VI Dict
  10. Cuộn chỉ vào ống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the quill near the door.

  2. He kept the quill in a drawer.

  3. The quill was mentioned in the report.

  4. She wrote the letter using a long feather quill.

  5. He learned to quill the tool.