Nghĩa tiếng Việt
- Ống lông (lông chim).danh từEN-VI Dict
- Lông cánh; lông đuôi ((cũng) quill feather).danh từEN-VI Dict
- Lông nhím.danh từEN-VI Dict
- Bút lông ngỗng ((cũng) quill pen); phao bằng ống lông (để đi câu); tăm bằng ống lông; cái gảy đàn bằng ống lông.danh từEN-VI Dict
- Ông chỉ, thoi chỉ.danh từEN-VI Dict
- Cái sáo.danh từEN-VI Dict
- Thanh quế.danh từEN-VI Dict
- Vỏ canh ki na cuộn vỏ đỏ.danh từEN-VI Dict
- Cuộn thành ống.động từEN-VI Dict
- Cuộn chỉ vào ống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the quill near the door.
-
He kept the quill in a drawer.
-
The quill was mentioned in the report.
-
She wrote the letter using a long feather quill.
-
He learned to quill the tool.