Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử.danh từWiktionary
- Ngành thực vật có thân, rễ, lá thật và có mạch dẫn (mạch rây và mạch gỗ); sinh sản bằng bào tử; bào tử mọc thành nguyên tản và cây con mọc ra từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh.danh từWiktionary
- Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.động từWiktionary
- Nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực.động từWiktionary
- khẳng định dứt khoát (về việc gì)động từWiktionary
- từ dùng để nhấn mạnh thêm ý phủ định dứt khoát.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Cây dương xỉ thuộc nhóm quyết.
-
còn phân vân nên chưa dám quyết
-
"Đã gần chi có điều xa, Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều." (Truyện Kiều)
-
quyết không lùi bước
-
quyết làm cho bằng được