TanroDictionary Sổ từ

quyết

Việt
0

quyết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử; Ngành thực vật có thân, rễ, lá thật và có mạch dẫn (mạch rây và mạch gỗ); sinh sản bằng bào tử; bào tử mọc thành nguyên tản và cây con mọc ra từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh; Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử.danh từWiktionary
  2. Ngành thực vật có thân, rễ, lá thật và có mạch dẫn (mạch rây và mạch gỗ); sinh sản bằng bào tử; bào tử mọc thành nguyên tản và cây con mọc ra từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh.danh từWiktionary
  3. Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.động từWiktionary
  4. Nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực.động từWiktionary
  5. khẳng định dứt khoát (về việc gì)động từWiktionary
  6. từ dùng để nhấn mạnh thêm ý phủ định dứt khoát.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây dương xỉ thuộc nhóm quyết.

  2. còn phân vân nên chưa dám quyết

  3. "Đã gần chi có điều xa, Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều." (Truyện Kiều)

  4. quyết không lùi bước

  5. quyết làm cho bằng được