ràng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buộc chặt bằng nhiều vòng.
Ràng gói hàng sau yên xe.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm