Nghĩa tiếng Việt
- Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách.danh từWiktionary
- Nhơ bẩn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quét cho sạch rác.
-
Coi người như rác
Khinh người quá.
-
Tiêu tiền như rác
Tiêu pha quá phung phí.
-
Vứt bã mía rác cả nhà.