TanroDictionary Sổ từ

ráng

Việt
0

ráng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào; Cố gắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào.danh từWiktionary
  2. Cố gắng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ráng vàng thì nắng ráng trắng thì mưa. (tục ngữ)

  2. Ráng học hành.