Nghĩa tiếng Việt
- Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.tính từ い
- Có cảm giác lạnh cả người.tính từ い
- Dùng để chống rét.tính từ い
- Gây những cơn rét.tính từ い
Tiếng Nhật
- 寒いさむいlạnh, rét (thời tiết)
Ví dụ
-
Gió bấc hiu hiu, sếu kêu thời rét. (tục ngữ)
-
Trời rét.
-
Mùa rét.
-
Nếu dân rét là.
-
Quần áo rét.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép