TanroDictionary Sổ từ

rét

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.tính từ い
  2. Có cảm giác lạnh cả người.tính từ い
  3. Dùng để chống rét.tính từ い
  4. Gây những cơn rét.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gió bấc hiu hiu, sếu kêu thời rét. (tục ngữ)

  2. Trời rét.

  3. Mùa rét.

  4. Nếu dân rét là.

  5. Quần áo rét.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép