TanroDictionary Sổ từ

rêu

Việt
0

rêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn; Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.danh từWiktionary
  2. Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thảm rêu, tường rêu.

  2. Rêu rao khắp phố như thế chỉ hại cho tình đoàn kết.