ríu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói chỉ, sợi rối chằng chịt.
Chỉ ríu lại, khó gỡ lắm.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm