TanroDictionary Sổ từ

ròng

Việt
0

ròng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lõi của cây; . Nguyên chất (thường nói về kim loại); . Thuần tuý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lõi của cây.danh từWiktionary
  2. . Nguyên chất (thường nói về kim loại).tính từ いWiktionary
  3. . Thuần tuý.tính từ いWiktionary
  4. . Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.tính từ いWiktionary
  5. (dùng phụ sau d. chỉ thời gian và sau một số đg. ). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài.tính từ いWiktionary
  6. Rút xuống.động từWiktionary
  7. Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vàng ròng.

  2. Sắt ròng.

  3. Thu nhập ròng của ngân sách.

  4. Sản lượng ròng.

  5. Mặc ròng nâu sồng.