Nghĩa tiếng Việt
- Vạt hết vỏ cứng đi.động từWiktionary
- Nói mụn bong vẩy.động từWiktionary
- Ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Róc mía.
-
Vẩy đậu đã róc.
-
Chơi róc.
róc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vạt hết vỏ cứng đi; Nói mụn bong vẩy; Ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì.
Róc mía.
Vẩy đậu đã róc.
Chơi róc.