TanroDictionary Sổ từ

róc

Việt
0

róc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vạt hết vỏ cứng đi; Nói mụn bong vẩy; Ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạt hết vỏ cứng đi.động từWiktionary
  2. Nói mụn bong vẩy.động từWiktionary
  3. Ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Róc mía.

  2. Vẩy đậu đã róc.

  3. Chơi róc.