TanroDictionary Sổ từ

rói

Việt
0

rói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vẻ tươi mới lộ rõ ra ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ tươi mới lộ rõ ra ngoài.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hoa gạo đỏ rói.