rói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vẻ tươi mới lộ rõ ra ngoài.
Hoa gạo đỏ rói.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm