TanroDictionary Sổ từ

rông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói lối viết chữ tròn và đậm nét.tính từ い
  2. Ph. Lung tung, không có gì ràng buộc.tính từ い
  3. Nói nước thủy triều dâng lên.động từ

Ví dụ

  1. Chữ rông..

  2. Ngòi bút rông..

  3. Ngòi bút đầu ngắn và to, dùng để viết chữ rông.

  4. Chạy rông.

  5. Thả rông.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép