Nghĩa tiếng Việt
- Nói lối viết chữ tròn và đậm nét.tính từ い
- Ph. Lung tung, không có gì ràng buộc.tính từ い
- Nói nước thủy triều dâng lên.động từ
Ví dụ
-
Chữ rông..
-
Ngòi bút rông..
-
Ngòi bút đầu ngắn và to, dùng để viết chữ rông.
-
Chạy rông.
-
Thả rông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép