Nghĩa tiếng Việt
- Nói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ.động từ
Tiếng Nhật
- 抑止よくしsự ngăn chặn, răn đe
Ví dụ
-
Trừng trị một người để răn đe những người khác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép