Nghĩa tiếng Việt
- Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.danh từWiktionary
- (Trung Bộ) Thế nào?advWiktionary
- Bộ phận nhọn, lồi ra, sắp đều nhau thành hàng của những dụng cụ như cưa, bừa.danh từWiktionary
- Bộ phận nhọn, lồi ra ở vành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để chuyền chuyển động.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chân răng kẽ tóc.
-
Tỉ mỉ, cặn kẽ.
-
Nói hết chân răng kẽ tóc.
-
Môi hở răng lạnh.
-
Mần răng?