TanroDictionary Sổ từ

rũa

Việt
0

rũa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như Rữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với Rữa: Nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thốiđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Xác con quạ đã rũa.