Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển từ trên xuống một cách tự nhiên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quả mít tụt nõ rơi từ trên cây xuống.
-
Cán cân tạo hóa rơi đâu mất (Hồ Xuân Hương)
-
Biết bao đầu rơi để báo thù nước (Hồ Chí Minh)