TanroDictionary Sổ từ

rạc

Việt
0

rạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác; . Cảm thấy như rã rời, vì quá mệt mỏi; Ở trạng thái tàn lụi đi, trông xơ xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác.tính từ いWiktionary
  2. . Cảm thấy như rã rời, vì quá mệt mỏi.tính từ いWiktionary
  3. Ở trạng thái tàn lụi đi, trông xơ xác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Người rạc đi như xác ve.

  2. Gầy rạc.

  3. Đi rạc cẳng.

  4. Nói rạc cả cổ.

  5. Cối nặng, quay rạc tay.