TanroDictionary Sổ từ

rạng

Việt
0

rạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mới hé sáng; Chói lọi, vẻ vang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mới hé sáng.tính từ いWiktionary
  2. Chói lọi, vẻ vang.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trời đã rạng.

  2. Rạng vẻ ông cha.