Nghĩa tiếng Việt
- Mới hé sáng.tính từ いWiktionary
- Chói lọi, vẻ vang.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trời đã rạng.
-
Rạng vẻ ông cha.
rạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mới hé sáng; Chói lọi, vẻ vang.
Trời đã rạng.
Rạng vẻ ông cha.