Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cành cây khô gãy đánh rắc một cái.
rắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.
Cành cây khô gãy đánh rắc một cái.