TanroDictionary Sổ từ

rắc

Việt
0

rắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cành cây khô gãy đánh rắc một cái.