Nghĩa tiếng Việt
- Nói.động từWiktionary
- Từ biểu thị nội dung sắp nói là điều làm rõ cho điều vừa nói đến.conjWiktionary
Ví dụ
-
Chẳng nói chẳng rằng.
-
Bờm rằng Bờm chẳng lấy lim (ca dao)
-
Tôi tin rằng anh ấy sẽ thực hiện đúng lời hứa.