Nghĩa tiếng Việt
- Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỷ)
-
Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (Nguyễn Huy Tưởng)
rặng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau.
Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỷ)
Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (Nguyễn Huy Tưởng)