Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhỏ vụn như cỏ, rác, củi, v.v. trôi nổi thành từng đám trên mặt sông, mặt nước khi có lũ lụt (nói khái quát)danh từWiktionary
Ví dụ
-
vớt củi rều
rều là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật nhỏ vụn như cỏ, rác, củi, v.v. trôi nổi thành từng đám trên mặt sông, mặt nước khi có lũ lụt (nói khái quát).
vớt củi rều