TanroDictionary Sổ từ

rều

Việt
0

rều là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật nhỏ vụn như cỏ, rác, củi, v.v. trôi nổi thành từng đám trên mặt sông, mặt nước khi có lũ lụt (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhỏ vụn như cỏ, rác, củi, v.v. trôi nổi thành từng đám trên mặt sông, mặt nước khi có lũ lụt (nói khái quát)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. vớt củi rều