Nghĩa tiếng Việt
- Nói quả chín đến mềm nhũn.adv
Ví dụ
-
Trái mãng cầu chín rệu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trái mãng cầu chín rệu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép