Nghĩa tiếng Việt
- Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rọc giấy.
-
Rọc mảnh vải làm đôi.
-
Rọc phách bài thi.
rọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.
Rọc giấy.
Rọc mảnh vải làm đôi.
Rọc phách bài thi.