TanroDictionary Sổ từ

rọc

Việt
0

rọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rọc giấy.

  2. Rọc mảnh vải làm đôi.

  3. Rọc phách bài thi.