TanroDictionary Sổ từ

rọi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu thẳng vào, soi thẳng vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ánh nắng rọi qua khe cửa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép