TanroDictionary Sổ từ

rối

Việt
0

rối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Múa rối, nói tắt; Con rối, nói tắt; Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Múa rối, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Con rối, nói tắt.danh từWiktionary
  3. Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ.động từWiktionary
  4. Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Biểu diễn rối.

  2. Rối cũng có lắm loại.

  3. Chỉ rối.

  4. Tóc rối.

  5. Lòng rối như tơ vò .