Nghĩa tiếng Việt
- Múa rối, nói tắt.danh từWiktionary
- Con rối, nói tắt.danh từWiktionary
- Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ.động từWiktionary
- Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Biểu diễn rối.
-
Rối cũng có lắm loại.
-
Chỉ rối.
-
Tóc rối.
-
Lòng rối như tơ vò .