Nghĩa tiếng Việt
- Nói các thú kêu to.động từWiktionary
- Kêu ầm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Những con hươu thương tiếc cái gì mà rống lên (Nguyễn Xuân Sanh)
-
Tiếng voi rống trong rừng xa (Nguyễn Huy Tưởng)
-
Trâu ho bằng bò rống. (tục ngữ)
-
Làm gì mà rống lên thế?.