TanroDictionary Sổ từ

rống

Việt
0

rống là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói các thú kêu to; Kêu ầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói các thú kêu to.động từWiktionary
  2. Kêu ầm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Những con hươu thương tiếc cái gì mà rống lên (Nguyễn Xuân Sanh)

  2. Tiếng voi rống trong rừng xa (Nguyễn Huy Tưởng)

  3. Trâu ho bằng bò rống. (tục ngữ)

  4. Làm gì mà rống lên thế?.