Nghĩa tiếng Việt
- Trước đây, đã xong.advWiktionary
- Sau sẽ.advWiktionary
- Xem ngồi rồiadvWiktionary
Ví dụ
-
Làm rồi.
-
Xem rồi.
-
Tập thể dục rồi mới ăn lót dạ.
rồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trước đây, đã xong; Sau sẽ; Xem ngồi rồi.
Làm rồi.
Xem rồi.
Tập thể dục rồi mới ăn lót dạ.