TanroDictionary Sổ từ

rồi

Việt
0

rồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trước đây, đã xong; Sau sẽ; Xem ngồi rồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước đây, đã xong.advWiktionary
  2. Sau sẽ.advWiktionary
  3. Xem ngồi rồiadvWiktionary

Ví dụ

  1. Làm rồi.

  2. Xem rồi.

  3. Tập thể dục rồi mới ăn lót dạ.