Nghĩa tiếng Việt
- Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật.danh từWiktionary
- . Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mình rồng.
-
Mặt rồng.
-
Ngai rồng.
-
Sân rồng.