TanroDictionary Sổ từ

rồng

Việt
0

rồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật; . Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật.danh từWiktionary
  2. . Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mình rồng.

  2. Mặt rồng.

  3. Ngai rồng.

  4. Sân rồng.