Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đi rổi.
-
Đi đánh cá bằng rổi.
-
Phường rổi
Tập đoàn những người đánh cá.
rổi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá.
Đi rổi.
Đi đánh cá bằng rổi.
Phường rổi
Tập đoàn những người đánh cá.