TanroDictionary Sổ từ

rổi

Việt
0

rổi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi rổi.

  2. Đi đánh cá bằng rổi.

  3. Phường rổi

    Tập đoàn những người đánh cá.