TanroDictionary Sổ từ

rỗi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.tính từ い
  2. Được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo.tính từ い

Ví dụ

  1. Tranh thủ lúc rỗi đọc truyện.

  2. Rỗi việc.

  3. Rỗi tay.

  4. Gửi (quỹ) tiết kiệm số tiền để rỗi (kng. ; tiền chưa phải dùng đến).

  5. Tu cho được rỗi phần hồn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép