Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.tính từ い
- Được cứu vớt khỏi mọi sự ràng buộc tội lỗi, được giải thoát, theo quan niệm của một số tôn giáo.tính từ い
Ví dụ
-
Tranh thủ lúc rỗi đọc truyện.
-
Rỗi việc.
-
Rỗi tay.
-
Gửi (quỹ) tiết kiệm số tiền để rỗi (kng. ; tiền chưa phải dùng đến).
-
Tu cho được rỗi phần hồn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép