TanroDictionary Sổ từ

rỗng

Việt
0

rỗng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ống rỗng lòng.

  2. Thùng rỗng là thùng kêu.