Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy.tính từ いWiktionary
- Di chuyển khỏi chỗ.động từWiktionary
- Tách lìa khỏi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tháo rời cái máy.
-
Cơm rời (hạt rời, không dính vào nhau).
-
Mỏi rời chân tay (chân tay có cảm giác như muốn rời ra).
-
Tàu rời khỏi ga.
-
Rời ghế nhà trường.