TanroDictionary Sổ từ

rời

Việt
0

rời là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy; Di chuyển khỏi chỗ; Tách lìa khỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy.tính từ いWiktionary
  2. Di chuyển khỏi chỗ.động từWiktionary
  3. Tách lìa khỏi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tháo rời cái máy.

  2. Cơm rời (hạt rời, không dính vào nhau).

  3. Mỏi rời chân tay (chân tay có cảm giác như muốn rời ra).

  4. Tàu rời khỏi ga.

  5. Rời ghế nhà trường.