TanroDictionary Sổ từ

rửa

Việt
0

rửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng; Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng.động từWiktionary
  2. Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rửa rau.

  2. Rửa mặt.

  3. Rửa hận thù.

  4. Quyết rửa nhục.