TanroDictionary Sổ từ

rữa

Việt
0

rữa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Quả chín rữa.

  2. Thịt thối rữa ra.

  3. Nát rữa.