Nghĩa tiếng Việt
- Loại cây cùng họ với cải củ.danh từWiktionary
- Nguyên tố hóa học có tính phóng xạ mạnh, thường dùng để chữa bệnh.danh từWiktionary
- Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó.động từWiktionary
ra đi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại cây cùng họ với cải củ; Nguyên tố hóa học có tính phóng xạ mạnh, thường dùng để chữa bệnh; Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó.