TanroDictionary Sổ từ

ra đi

Việt
0

ra đi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại cây cùng họ với cải củ; Nguyên tố hóa học có tính phóng xạ mạnh, thường dùng để chữa bệnh; Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cây cùng họ với cải củ.danh từWiktionary
  2. Nguyên tố hóa học có tính phóng xạ mạnh, thường dùng để chữa bệnh.danh từWiktionary
  3. Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó.động từWiktionary