Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ra mắt trước cử tri.
-
Cho ra mắt bạn đọc cuốn sách mới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép