TanroDictionary Sổ từ

ra vẻ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ như là.động từ
  2. . Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ra vẻ thành thạo.

  2. Làm ra vẻ rất tự nhiên.

  3. Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một tí.

  4. Ăn nói ra vẻ lắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép