Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ như là.động từ
- . Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ra vẻ thành thạo.
-
Làm ra vẻ rất tự nhiên.
-
Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một tí.
-
Ăn nói ra vẻ lắm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép