Nghĩa tiếng Việt
- Tiền thuê (nhà, đất... ) cắt cổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They complained about the rack-rail charge.
/ˈrækˈreɪl/
rack-rail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền thuê (nhà, đất... ) cắt cổ.
They complained about the rack-rail charge.