TanroDictionary Sổ từ

raisin

/ˈreɪzn/

Anh
0

raisin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nho khô; Màu nho khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nho khô.danh từEN-VI Dict
  2. Màu nho khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added raisins to the warm bread.

  2. The dress had a soft raisin color.