Nghĩa tiếng Việt
- Chồm đứng lên.tính từEN-VI Dict
- Hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích.tính từEN-VI Dict
- Um tùm, rậm rạp.tính từEN-VI Dict
- Lan tràn (tệ hại xã hội, bệnh... ).tính từEN-VI Dict
- Thoai thoải, dốc thoai thoải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lion rampant was carved into the stone.
-
The rampant option was chosen.
-
Rampant weeds grew quickly in the old garden.
-
His voice stayed rampant all night.
-
a lion rampant
con sư tử chồm đứng lên (hình trên huy hiệu)