TanroDictionary Sổ từ

rancid

/ˈrænsɪd/

Anh
0

rancid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở mùi, ôi (mỡ, bơ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở mùi, ôi (mỡ, bơ... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This butter smells rancid because it is too old.

  2. to smell rancid

    trở mùi, ôi

  3. to grow rancid

    đã trở mùi, đã ôi