Nghĩa tiếng Việt
- Trở mùi, ôi (mỡ, bơ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This butter smells rancid because it is too old.
-
to smell rancid
trở mùi, ôi
-
to grow rancid
đã trở mùi, đã ôi
/ˈrænsɪd/
rancid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở mùi, ôi (mỡ, bơ... ).
This butter smells rancid because it is too old.
to smell rancid
trở mùi, ôi
to grow rancid
đã trở mùi, đã ôi