TanroDictionary Sổ từ

rancorous

/ˈræŋkərəs/

Anh
0

rancorous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her rancorous words made the meeting tense.